Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/39
- diminish /dɪˈmɪnɪʃ/ Bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ.
- dimly /ˈdɪmli/ Lờ mờ, mập mờ.
- dimple /ˈdɪmpl/ Lúm đồng tiền trên má.
- dimwit /ˈdɪmˌwɪt/ Người ngu đần, người tối dạ.
- din /dɪn/ Tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc.
- dinner /ˈdɪnə(r)/ Bữa cơm.
- dip /dɪp/ Sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống.
- diplomacy /dɪˈpləʊməsi/ Thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao.
- direct /dəˈrekt/ Gửi, viết để gửi cho, viết cho; nói với, nói để nhắn.
- direction /dəˈrekʃn/ Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản.
- directive /dəˈrektɪv/ Chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn.
- directly /dəˈrɛktli/ Thẳng, ngay, lập tức.
- director /dəˈrektə(r)/ Giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy.
- dirt /dɜːt/ Đâm bằng dao găm.
- dirty /ˈdɜːti/ bẩn; không sạch
- disadvantage /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ Sự bất lợi; thế bất lợi.
- disagree /ˌdɪsəˈɡriː/ Khác, không giống, không khớp.
- disagreeable /ˌdɪsəˈɡriːəbl/ Khó chịu, không vừa ý.
- disagreement /ˌdɪsəˈɡriːmənt/ Sự khác nhau, sự không giống nhau.
- disappear /ˌdɪsəˈpɪə(r)/ Biến đi, biến mất.
- disappearance /ˌdɪsəˈpɪərəns/ Sự biến đi, sự biến mất.
- disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disappoint
- disappointing /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ Làm chán ngán, làm thất vọng.
- disappointment /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/ Sự chán ngán, sự thất vọng.
- disapproval /ˌdɪsəˈpruːvl/ Sự không tán thành, sự phản đối; sự chê.
- disarmament /dɪsˈɑːməmənt/ Sự giảm quân bị, sự giải trừ quân bị.
- disarrange /ˌdɪsəˈreɪndʒ/ Làm lộn xộn, làm xáo trộn.
- disarray /ˌdɪsəˈreɪ/ Sự lộn xộn, sự xáo trộn.
- disaster /dɪˈzɑːstə(r)/ Tai hoạ, thảm hoạ, tai ách.
- disastrous /dɪˈzɑːstrəs/ Tai hại, thảm khốc.
- disavowal /ˌdɪsəˈvaʊəl/ Sự chối, sự không nhận; lời chối.
- disbelief /ˌdɪsbɪˈliːf/ Sự không tin.
- disbursement /dɪsˈbɜːsmənt/ Sự dốc túi, sự dốc hầu bao, sự chi tiêu.
- disc /dɪsk/ Đĩa.
- discard /dɪsˈkɑːd/ Sự chui bài, sự dập bài.
- discern /dɪˈsɜːn/ Nhận thức, thấy rõ.
- discernment /dɪˈsɜːnmənt/ Sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt.
- discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/ Sự dỡ hàng, sự bốc dỡ.
- disciple /dɪˈsaɪpl/ Môn đồ, môn đệ, học trò.
- discipline /ˈdɪsəplɪn/ Kỷ luật.
- disclose /dɪsˈkləʊz/ Mở ra; vạch trần ra, để lộ ra.
- disclosure /dɪsˈkləʊʒə(r)/ Sự mở ra; sự vạch trần ra, sự để lộ ra.
- disco /ˈdɪskəʊ/ Sự khiêu vũ theo các điệu nhạc pop ghi băng.
- discolor /dɪsˈkʌlə(r)/ Đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu.
- discolour /dɪsˈkʌlə/ Đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu.
- discomfiture /dɪsˈkʌmfɪtʃə(r)/ Sự thất bại.
- discomfort /dɪsˈkʌmfət/ Sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội.
- disconnect /ˌdɪskəˈnekt/ Làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra.
- disconnected /ˌdɪskəˈnektɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disconnect
- disconnection /dˌɪskənˈɛkʃən/ Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.
- discontent /ˌdɪskənˈtɛnt/ Sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn.
- discontinuance /ˌdɪskənˈtɪnjəwənts/ Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.
- discontinuation /dˌɪskəntˌɪnjuːˈeɪʃən/ Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.
- discontinue /ˌdɪskənˈtɪnjuː/ Ngừng đình chỉ; gián đoạn.
- discord /ˈdɪskɔːd/ Sự bất hoà; mối bất hoà, mối xích mích.
- discotheque /ˈdɪskətek/ Nhạc thính phòng.
- discount /ˈdɪskaʊnt/ Sự bớt, sự giảm, sự trừ.
- discouragement /dɪsˈkʌrɪdʒmənt/ Sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản …
- discouraging /dɪsˈkʌrɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discourage.
- discourtesy /dɪsˈkɜːtəzi/ Sự bất lịch sự, sự thiếu lễ độ; sự thô lỗ, sự thô bạo.
- discover /dɪˈskʌvə(r)/ Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra.
- discovery /dɪˈskʌvəri/ Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra.
- discredit /dɪsˈkredɪt/ Sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang…
- discreet /dɪˈskriːt/ Thận trọng, dè dặt; kín đáo.
- discrepancy /dɪsˈkrepənsi/ Sự khác nhau, sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược …
- discrete /dɪˈskriːt/ Riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc.
- discretion /dɪˈskreʃn/ Sự tự do làm theo ý mình.
- discretionary /dɪˈskreʃənəri/ Xa xỉ phẩm.
- discriminate /dɪˈskrɪmɪneɪt/ Phân biệt.
- discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ Sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra.
- discus /ˈdɪskəs/ Đĩa.
- discuss /dɪˈskʌs/ Thảo luận, bàn cãi, tranh luận; nói đến.
- discussion /dɪˈskʌʃn/ Sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn cãi…
- disdain /dɪsˈdeɪn/ Sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh.
- disease /dɪˈziːz/ Bệnh, bệnh tật.
- disembarkation /ˌdɪsˌembɑːˈkeɪʃn/ Sự cho lên bờ, sự cho lên bộ; sự bốc dở lên bờ; sự lên bờ, sự lên bộ.
- disgrace /dɪsˈɡreɪs/ Tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được …
- disgraceful /dɪsˈɡreɪsfl/ Ô nhục, nhục nhã, hổ thẹn.
- disguise /dɪsˈɡaɪz/ Sự trá hình, sự cải trang.
- disgust /dɪsˈɡʌst/ Làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng.
- dish /dɪʃ/ Đĩa.
- disheartening /dɪsˈhɑːtnɪŋ/ Làm nản lòng, làm nhụt chí.
- dishes /ˈdɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dish
- dishevel /dɪˈʃɛvəl/ Làm rối bời, làm xoã ra.
- dishevelled /dɪˈʃɛvəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dishevel
- dishonest /dɪsˈɒnɪst/ Không lương thiện, bất lương.
- dishonesty /ˌdɪsˈɑːnəsti/ Tính không lương thiện, tính bất lương.
- disinfection /dɪsɪnˈfɛkʃən/ Sự tẩy uế.
- disinterested /dɪsˈɪntrəstɪd/ Vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi.
- disk /dɪsk/ Đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa.
- dislike /dɪsˈlaɪk/ Sự không ưa, sự không thích, sự ghét.
- disliking /dɪslˈaɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dislike.
- dismal /ˈdɪzməl/ Buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn.
- dismantle /dɪsˈmæntl/ Gỡ hết vật che đậy, dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài.
- dismantling /dɪsmˈɑːntlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dismantle.
- dismay /dɪsˈmeɪ/ Sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm.
- dismiss /dɪsˈmɪs/ Giải tán.
- dismissal /dɪsˈmɪsl/ Sự giải tán.
- dismissing /dɪsmˈɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dismiss.
- disobey /ˌdɪsəˈbeɪ/ Không vâng lời, không tuân lệnh.
- disorder /dɪsˈɔːdə(r)/ Rối loạn, bệnh.
- disorderly /dɪsˈɔːdəli/ Bừa bãi, lộn xộn.
- disorganized /dɪsˌɔː(r)ɡənˌaɪˈzeɪʃən/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disorganize
- disparage /dɪˈspærɪdʒ/ Làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh.
- disparity /dɪˈspærəti/ Sự chênh lệch, sự không bằng nhau, sự không bình đẳng; sự khác biệt, …
- dispatch /dɪˈspætʃ/ Sự gửi đi; sự sai phái đi.
- dispersal /dɪˈspɜːsl/ Sự giải tán, sự phân tán.
- disperse /dɪˈspɜːs/ Giải tán, phân tán.
- dispersion /dɪˈspɜːʃn/ Sự giải tán, sự phân tán.
- dispiritedly /dɪˈspɪrɪtɪdli/ Chán nản, mất hăng hái, mất nhuệ khí.
- display /dɪˈspleɪ/ Một buổi trình diễn.
- displeasing /dɪsˈpliːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của displease.
- displeasure /dɪsˈpleʒə(r)/ Sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất mãn.
- disposable /dɪˈspəʊzəbl/ Có thể bỏ đi; có thể bán tống đi.
- disposal /dɪˈspəʊzl/ Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí.
- disposition /ˌdɪspəˈzɪʃn/ Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí.
- disputable /dɪˈspjuːtəbl/ Có thể bàn cãi, có thể tranh cãi; không chắc.
- dispute /dɪˈspjuːt/ Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.
- disqualification /dɪsˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ Sự làm cho không đủ tư cách; điều làm cho không đủ tư cách.
- disregard /ˌdɪsrɪˈɡɑːd/ Sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự c…
- disregarding /dˌɪsrɪɡˈɑːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disregard.
- disrespect /ˌdɪsrɪˈspekt/ Sự thiếu tôn kính, sự bất kính, sự vô lễ.
- disrobe /dɪsˈrəʊb/ Cởi áo dài cho, cởi quần dài cho.
- disruption /dɪsˈrʌpʃn/ Sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ.
- dissatisfaction /ˌdɪsˌsætɪsˈfækʃn/ Sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, sự bất mãn.
- dissection /dɪˈsekʃn/ Sự cắt ra từng mảnh, sự chặt ra từng khúc.
- disseminate /dɪˈsemɪneɪt/ Gieo rắc; phổ biến.
- dissemination /dɪˌsemɪˈneɪʃn/ Sự gieo rắc, sự phổ biến.
- dissent /dɪˈsent/ Sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến.
- dissipation /ˌdɪsɪˈpeɪʃn/ Sự xua tan, sự tiêu tan.
- distance /ˈdɪstəns/ Khoảng cách, tầm xa.
- distant /ˈdɪstənt/ Xa, cách, xa cách.
- distend /dɪˈstend/ Làm sưng to, làm sưng phồng; làm căng phồng.
- distinct /dɪˈstɪŋkt/ Riêng, riêng biệt; khác biệt.
- distinction /dɪˈstɪŋkʃn/ Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau.
- distinctive /dɪˈstɪŋktɪv/ Đặc biệt; để phân biệt.
- distinctly /dɪˈstɪŋktli/ Riêng biệt.
- distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ Phân biệt.
- distinguished /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của distinguish
- distract /dɪˈstrækt/ làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí.
- distress /dɪˈstres/ Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.
- distribute /dɪˈstrɪbjuːt/ Phân bổ, phân phối, phân phát.
- distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/ Sự phân bổ hay sự phân bố, sự phân phối, sự phân phát.
- district /ˈdɪstrɪkt/ quận; huyện; khu vực
- distrust /dɪsˈtrʌst/ Sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực.
- disturb /dɪˈstɜːb/ Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm…
- disturbance /dɪˈstɜːbəns/ Sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự…
- disturbed /dɪˈstɜːbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disturb
- ditch /dɪtʃ/ Hào, rãnh, mương.
- ditto /ˈdɪtəʊ/ Như trên; cùng một thứ, cùng một loại.