Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/58
- crease /kriːs/ Nếp nhăn, nếp gấp.
- creased Quá khứ và phân từ quá khứ của crease
- create /kriˈeɪt/ Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo.
- creation /kriˈeɪʃn/ Sự tạo thành, sự sáng tạo; sự sáng tác.
- creator /kriˈeɪtə(r)/ Người sáng tạo, người tạo nên.
- creature /ˈkriːtʃə(r)/ Sinh vật, loài vật.
- credit /ˈkredɪt/ Sự cho vay, cho thiếu, cho chịu.
- creed /kriːd/ Tín điều.
- creek /kriːk/ Vùng, lạch.
- creep /kriːp/ Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.
- creepy /ˈkriːpi/ Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn g…
- crevice /ˈkrevɪs/ Đường nứt, kẽ hở.
- crib /krɪb/ Giường cũi.
- cribbing /krˈɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crib.
-
cricket /ˈkrɪkɪt/ Động con dế.
- crime /kraɪm/ Một hành vi phạm pháp.
- criminal /ˈkrɪmɪnl/ Có tội, phạm tội, tội ác.
- crimson /ˈkrɪmzn/ Đỏ thẫm, đỏ thắm.
- crisis /ˈkraɪsɪs/ Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng.
- criterion /kraɪˈtɪəriən/ Tiêu chuẩn.
- critical /ˈkrɪtɪkl/ Phê bình, phê phán.
- criticise /ˈkrɪtɪsaɪz/ Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích.
- criticism /ˈkrɪtɪsɪzəm/ Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích.
- criticize /ˈkrɪtəˌsɑɪz/ Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích.
- critique /krɪˈtiːk/ Bài phê bình.
- croak /krəʊk/ Kêu ộp ộp; kêu qua qua.
- crochet /ˈkrəʊʃeɪ/ Sự đan bằng kim móc, sự thêu bằng kim móc.
- crockery /ˈkrɒkəri/ Bát đĩa bằng sành.
- crony /ˈkrəʊni/ Bạn chí thân, bạn nối khố.
- crook /krʊk/ Cái móc; cái gậy có móc.
- crop /krɒp/ Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ.
- crops /krɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crop
- cross /krɒs/ Cây thánh giá; dấu chữ thập; đài thập ác.
- crossing /ˈkrɒsɪŋ/ hiện tại phân từ của cross
- crossroads /ˈkrɒsrəʊdz/ Ngã tư đường; nơi hai đường gặp và cắt nhau.
- crosswalk /ˈkrɒswɔːk/ Như pedestrian crossing.
- crotch /krɒtʃ/ Chạc.
- crouch /kraʊtʃ/ Sự né, sự núp, sự cúi mình.
- crow /krəʊ/ Con quạ.
- crowd /kraʊd/ Đám đông.
- crowded /ˈkraʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crowd
- crowding /ˈkraʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crowd.
- crown /kraʊn/ Mũ miện; vua, ngôi vua.
- crucial /ˈkruːʃl/ Quyết định; cốt yếu, chủ yếu.
- crude /ˈkruːd/ Nguyên, sống, thô, chưa luyện.
- cruel /ˈkruːəl/ Độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn.
- cruelty /ˈkruːəlti/ Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác …
- cruise /kruːz/ Cuộc đi chơi biển.
- cruiser /ˈkruːzə(r)/ Tàu tuần tiễu, tàu tuần dương.
- crumble /ˈkrʌmbl/ Vỡ vụn, đổ nát, bở.
- crumbling /ˈkrʌmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crumble.
- crumple /ˈkrʌmpl/ Vò nhàu, vò nát.
- crumpled /krˈʌmpəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crumple
- crush /krʌʃ/ Sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát.
- crutch /krʌtʃ/ Cái nạng pair of crutches).
- crux /krʌks/ Vấn đề nan giải, mối khó khăn.
- cry /kraɪ/ Tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo.
- crystal /ˈkrɪstl/ Tinh thể.
- crystallization /ˌkrɪstəlaɪˈzeɪʃn/ Sự kết tinh.
-
cucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/ Cây dưa chuột.
- cue /kjuː/ Vĩ bạch.
- cuff /kʌf/ Cổ tay áo; cổ tay áo giả.
- cuisine /kwɪˈziːn/ Ẩm thực, cách nấu nướng.
- culpability /ˌkʌlpəˈbɪləti/ Sự có tội.
- culprit /ˈkʌlprɪt/ Kẻ có tội; thủ phạm.
- cult /kʌlt/ Sự thờ cúng, sự cúng bái.
- cultivate /ˈkʌltɪveɪt/ Cày cấy, trồng trọt.
- cultivation /ˌkʌltɪˈveɪʃn/ Sự cày cấy, sự trồng trọt.
- cultural /ˈkʌltʃərəl/ Văn hoá.
- culture /ˈkʌltʃə(r)/ Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi.
- cunning /ˈkʌnɪŋ/ Sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự kh…
- cupboard /ˈkʌbəd/ Tủ, tủ búp phê.
- cupful /ˈkʌpfʊl/ Tách đầy, chén đầy.
- curb /kɜːb/ Dây cằm.
- cure /kjʊə(r)/ Cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữ…
- curing /kjˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cure.
- curiosity /ˌkjʊriˈɑːsəti/ sự tò mò; tính hiếu kỳ
- curious /ˈkjʊəriəs/ Ham biết, muốn tìm biết.
- curl /kɜːl/ Món tóc quăn.
- currency /ˈkʌrənsi/ Sự lưu hành; thời gian lưu hành nói về tiền tệ).
- current /ˈkʌrənt/ Dòng; luồng; dòng điện.
- curriculum /kəˈrɪkjələm/ Chương trình giảng dạy.
- curry /ˈkʌri/ Bột ca ri.
- curse /kɜːs/ Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.
- curt /kɜːt/ Cộc lốc, cụt ngủn.
- curtailment /kɜːˈteɪlmənt/ Sự cắt xén, sự cắt bớt, sự rút ngắn.
- curtain /ˈkɜːtn/ Màn cửa.
- curtains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curtain
- curve /ˈkɜːv/ Đường cong, đường vòng, chỗ quanh co.
- curving /kˈɜːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của curve.
- custody /ˈkʌstədi/ Sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ, giám hộ.
- custom /ˈkʌstəm/ Phong tục, tục lệ.
- customer /ˈkʌstəmə(r)/ Khách hàng.
- customers Số nhiều của customer
- customs /ˈkʌstəmz/ Thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào; thuế nhập khẩu.
- cut /kʌt/ Sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết …
- cutback /ˈkʌtbæk/ Sự cắt giảm.
- cute /kjuːt/ Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn.
- cutting /ˈkəttin/ Sự cắt, sự thái, sự xẻo, sự xén, sự chặt, sự đào, sự đục.
- cuttlefish /ˈkʌtl̩fɪʃ/ Mực nang.
- cycle /ˈsaɪkl/ Chu kỳ, chu trình.
-
cyclone /ˈsaɪkləʊn/ Khi xoáy thuận, khi xoáy tụ.
- cylinder /ˈsɪlɪndə(r)/ Trụ, hình trụ.
- cynicism /ˈsɪnɪsɪzəm/ Chủ nghĩa khuyển nho, chủ nghĩa yếm thế.
- cabaret /ˈkæbəreɪ/ Quán rượu Pháp.
- cable /ˈkeɪbl/ Dây cáp.
- cabled /kˈeɪbəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cable
- cabriolet /ˈkæbriəʊleɪ/ Xe độc mã.
- cacophony /kəˈkɒfəni/ Tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai.
- caddie /ˈkædi/ Người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng.
- caddy /ˈkædi/ Hộp trà tea caddy).
- cadmium /ˈkædmiəm/ Catmi.
- caesium /ˈsiːziəm/ Xezi.
- caffeine /ˈkæfiːn/ Cafêin.
- calcium /ˈkælsiəm/ Canxi.
- caldera /kɒlˈdeərə/ Hõm chảo, canđêra.
- caliber /ˈkælɪbə(r)/ calibre.
- calibre /ˈkælɪbə(r)/ Cỡ, đường kính.
- called /kɔːld/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của call
- calligrapher /kəˈlɪɡrəfə(r)/ Người viết chữ đẹp, nhà thư pháp.
- calvados /ˈkælvədɒs/ Loại rượu táo ở Normandy, nước Pháp.
- cam /kæm/ Cam: bộ phận quay tròn có hình dạng không tròn, tác động lên thanh vu…
- campaign /kæmˈpeɪn/ Chiến dịch.
- campaigning /kæmˈpeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của campaign.
- camper /ˈkæmpɜː/ Người cắm trại.
- camphor /ˈkæmfə(r)/ Long não.
- canada /ˈkænədə/ Quốc gia nằm ở cực bắc của Bắc Mỹ.
- candies /kˈændɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của candy
- cannabis /ˈkænəbɪs/ Cây gai dầu.
-
canoe /kəˈnuː/ Xuồng.
- cant /kænt/ Sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng.
- cantata /kænˈtɑːtə/ Cantat.
- canvas /ˈkænvəs/ Vải bạt.
- canvassing /kˈænvəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của canvass.
- capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/ khả năng, năng lực
- capacitor /kəˈpæsɪtə(r)/ Cái tụ điện, bộ điện dung.
- capsicum /ˈkæpsɪkəm/ Cây ớt.
- capsize /kæpˈsaɪz/ Sự lật úp.
- capsule /ˈkæpsjuːl/ Quả nang.
- caramel /ˈkærəmel/ Đường caramen, đường thắng.
- carapace /ˈkærəpeɪs/ Mai; giáp.
- carat /ˈkærət/ Cara.
- caravan /ˈkærəvæn/ Đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn; đoàn người hành hương.
- carbamide /ˈkɑːrbəˌmɑɪd/ Urê; cacbamit.
- carbon /ˈkɑːbən/ Cacbon.
- carburetor /ˌkɑːbəˈretə(r)/ Bộ chế hoà khí; cacbuaratơ.
- carburetter /ˈkɑːrbəətə/ Cacbuaratơ, bộ chế hoà khí.
- carburettor /ˈkɑːb(j)əˌrɛtə/ Cacbuaratơ, bộ chế hoà khí.
- cardamom /ˈkɑːdəməm/ Cây bạch đậu khấu.
- cardboard /ˈkɑːdbɔːd/ Bìa cứng, giấy bồi, các-tông.