Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/58
- contemporary /kənˈtemprəri/ Đương thời, đương đại, hiện đại, tân thời
- contempt /kənˈtempt/ Sự coi khinh, sự coi thường, sự bỉ, sự khinh rẻ, sự khinh miệt.
- contemptible /kənˈtemptəbl/ Đáng khinh, đê tiện, bần tiện.
- contend /kənˈtend/ Chiến đấu, đấu tranh.
- contender /kənˈtendə(r)/ Đối thủ, địch thủ.
- content /ˈkɒntent/ Nội dung.
- contention /kənˈtenʃn/ Sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà.
- contentment /kənˈtentmənt/ Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mã…
- contents /ˈkɒntɛnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của content
- contest /ˈkɒntest/ Cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi.
- context /ˈkɒntekst/ Văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn.
- continent /ˈkɑnt(ə)nənt/ Tiết độ, điều độ.
- continually /kənˈtɪnjuːəlli/ Liên tục, không ngớt.
- continuance /kənˈtɪnjuəns/ Sự tiếp tục, sự tồn tại.
- continuation /kənˌtɪnjuˈeɪʃn/ Sự tiếp tục, sự làm tiếp.
- continue /kənˈtɪnjuː/ Tiếp tục, làm tiếp.
- continuously /kənˈtɪnjuːəsli/ Liên tục, liên tiếp.
- contort /kənˈtɔːt/ Vặn xoắn; làm vặn vẹo, làm trẹo.
- contour /ˈkɑːnˌtʊr/ Đường viền, đường quanh.
- contraception /ˌkɒntrəˈsepʃn/ Phương pháp tránh thụ thai; sự tránh thụ thai.
- contract /ˈkɒntrækt/ Hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết.
- contraction /kənˈtrækʃn/ Sự tiêm nhiễm, sự mắc.
- contractor /kənˈtræktə(r)/ Thầu khoán, người đấu thầu, người thầu.
- contradict /ˌkɒntrəˈdɪkt/ Mâu thuẫn với, trái với.
- contradiction /ˌkɒntrəˈdɪkʃn/ Sự mâu thuẫn, sự trái ngược.
- contrary /ˈkɒntrəri/ Trái ngược, nghịch.
- contrast /ˈkɒntrɑːst/ sự tương phản, sự trái ngược
- contravention /ˌkɒntrəˈvenʃn/ Sự vi phạm.
- contribution /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/ Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác.
- contrivance /kənˈtraɪvəns/ Sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận sáng chế ra.
- contriving /kəntrˈaɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contrive.
- control /kənˈtroʊl/ Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy.
- controversy /ˈkɑːntrəˌvɜːsi/ tranh cãi; cuộc tranh luận
- convalescence /ˌkɒnvəˈlesns/ Sự lại sức, sự hồi phục.
- convenience /kənˈviːniəns/ Sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp.
- convenient /kənˈviːniənt/ Tiện lợi, thuận lợi; thích hợp.
- convention /kənˈvenʃn/ Hội nghị; sự triệu tập.
- conversation /ˌkɒnvəˈseɪʃn/ Sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận.
- converse /kənˈvɜːs/ Nói chuyện, chuyện trò.
- conversion /kənˈvɜːʃn/ Đổi, chuyển hoán/đổi, biến đổi.
- convert /kənˈvɜːt/ Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo.
- convey /kənˈveɪ/ Chở, chuyên chở, vận chuyển.
- conveyance /kənˈveɪəns/ Sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển.
- conviction /kənˈvɪkʃn/ Sự kết án, sự kết tội.
- cony /ˈkəʊni/ Con thỏ.
- cookery /ˈkʊkəri/ Nghề nấu ăn.
- cookie /ˈkʊki/ Bánh bao.
-
cooking /ˈkʊkɪŋ/ nấu nướng, nấu ăn
- cool /kuːl/ Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội.
- coolness /ˈkuːlnəs/ Sự mát mẻ, sự lạnh, sự nguội; khí mát.
- cooperation /ˌkoʊˌɑːpəˈreɪʃən/ Sự hợp tác.
- coordination /koʊˌɔrdɪˈneɪʃən/ sự phối hợp; khả năng phối hợp
- coordinator /koʊˈɔrdnət/ Điều hợp viên.
- copiously /ˈkoʊpiəsli/ Dồi dào, phong phú.
- copper /ˈkɒpə(r)/ Cảnh sát, mật thám, cớm.
- copse /kɒps/ Coppice.
- copy /ˈkɒpi/ Bản sao, bản chép lại.
- copying /ˈkɑpiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của copy.
- cord /ˈkɔrd/ Dây thừng nhỏ.
- core /kɔː(r)/ Lõi, hạch.
- corkscrew /ˈkɔːkskruː/ Cái mở nút chai.
- corn /kɔːn/ Chai.
- corner /ˈkɔːnə(r)/ Góc.
- corporation /ˌkɔːpəˈreɪʃn/ Công ty cổ phần, tập đoàn.
- corpse /kɔːps/ Xác chết, thi hài.
- corpulence /ˈkɔrpjələnts/ Sự to béo, sự mập mạp, sự béo tốt.
- corral /kəˈrɑːl/ Ràn, bãi quây sức vật.
- correct /kəˈrekt/ Đúng, chính xác.
- correction /kəˈrekʃn/ Sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh.
- correlation /ˌkɒrəˈleɪʃn/ Sự tương quan.
- correspondence /ˌkɒrəˈspɒndəns/ Sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp.
- corridor /ˈkɒrɪdɔː(r)/ Hành lang.
- corrupt /kəˈrʌpt/ Bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ.
- corruption /kəˈrʌpʃn/ Sự hối lộ, sự tham nhũng.
- cosmopolitan /ˌkɒzməˈpɒlɪtən/ Toàn thế giới; chủ nghĩa thế giới.
- cosmos /ˈkɒzmɒs/ Vũ trụ.
- cost /kɒst/ Giá.
- costly /ˈkɔstli/ Đắt tiền, quý giá.
- costume /ˈkɒstjuːm/ Quần áo, y phục.
- cot /kɒt/ Giường nhỏ; giường cũi.
- coterie /ˈkəʊtəri/ Nhóm; phái.
- cotton /ˈkɒtn/ Bông.
- couch /kaʊtʃ/ Trường kỷ, đi văng.
- cough /kɒf/ Chứng ho; sự ho; tiếng ho.
- coughing /ˈkɒfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cough.
- council /ˈkaʊnsl/ Hội đồng.
- counsel /ˈkaʊnsl/ Sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc.
- counsellor /ˈkaʊnsələ(r)/ Người khuyên bảo.
- counselor /ˈkaʊnsələ(r)/ Như counsellor.
- count /kaʊnt/ Bá tước earl).
- countdown /ˈkaʊntdaʊn/ Đếm ngược.
- countenance /ˈkaʊntənəns/ Sắc mặt; vẻ mặt.
- counter /ˈkaʊntə(r)/ Quầy hàng, quầy thu tiền.
- counterbalancing /kˈaʊntəbˌælənsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của counterbalance.
- counterblow /ˈkaʊntəblaʊr/ Cú đánh trả, đòn giáng trả.
- counterfeit /ˈkaʊntəfɪt/ Vật giả, vật giả mạo.
- counterfeiting /ˈkaʊntəfɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của counterfeit.
- countermeasure /ˈkaʊntəmeʒə(r)/ Biện pháp đối phó, biện pháp trả đũa.
- countermove /kˈaʊntəmˌuːv/ Nước đối lại; biện pháp đối phó.
- counting /ˈkaʊntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của count.
- countless /ˈkaʊntləs/ Vô số, vô kể, không đếm xuể.
- countries /ˈkʌntriz/ Số nhiều của country
- country /ˈkʌntri/ Nước, quốc gia.
- countryside /ˈkʌntrisaɪd/ Nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương.
- county /ˈkɑʊnti/ Hạt, tỉnh.
- couple /ˈkʌpl/ Đôi, cặp.
- coupling /ˈkʌplɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của couple.
- coupon /ˈkuːpɒn/ Vé, cuống vé; phiếu, cuống phiếu.
- courage /ˈkʌrɪdʒ/ Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí.
- courageous /kəˈreɪdʒəs/ Can đảm, dũng cảm.
- course /kɔːs/ Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến.
- court /kɔːt/ Sân nhà.
- courteous /ˈkɜːtiəs/ Lịch sự, nhã nhặn.
- courtesy /ˈkɜːtəsi/ Lịch thiệp, nhã nhặn.
- courtyard /ˈkɔːtjɑːd/ Sân nhỏ; sân trong; giếng trời
- cousin /ˈkʌzn/ Anh; anh con bác, em con chú; anh con cô con cậu; anh con dì; anh chá…
- cover /ˈkʌvə(r)/ Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì.
- coverage /ˈkʌvərɪdʒ/ Vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào.
- covering /ˈkʌvərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cover.
- covet /ˈkʌvət/ Thèm thuồng, thèm muốn.
- covetous /ˈkʌvətəs/ Thèm thuồng, thèm muốn.
- covetousness /ˈkʌvətəsnəs/ Sự thèm muốn, sự thèm khát, sự khao khát.
- cow /kaʊ/ Bò cái.
- coward /ˈkaʊəd/ Người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát.
- cowardly /ˈkɑʊwərdli/ Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.
- cower /ˈkaʊə(r)/ Ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại.
- coworker /ˈkəʊˈwɜːkə/ Bạn cùng làm việc với nhau; bạn đồng nghiệp.
-
crab /kræb/ Quả táo dại crab apple); cây táo dại crab tree).
- crack /kræk/ Cừ, xuất sắc.
- cracking /ˈkrækɪŋ/ Crackinh.
- crackling /ˈkræklin/ Crackle.
- cradle /ˈkreɪdl/ Cái nôi.
- craft /krɑːft/ Nghề, nghề thủ công.
- craftsman /ˈkrɑːftsmən/ Thợ thủ công.
- craftsmanship /ˈkrɑːftsmənʃɪp/ Sự khéo léo, sự lành nghề, sự thạo nghề.
- crafty /ˈkræfti/ Lắm mánh khoé, láu cá, xảo quyệt, xảo trá.
- cram /kræm/ Sự nhồi sọ, sự luyện thi.
- crammed /kræmd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cram
- cramped /kræmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cramp
- crankiness /ˈkræŋkinəs/ Sự tròng trành, sự không vững, sự xộc xệch.
- crash /kræʃ/ Vải thô.
- crate /kreɪt/ Thùng thưa; sọt.
- crating /ˈkreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crate.
- crave /kreɪv/ Nài xin, khẩn cầu.
- craven /ˈkreɪvn/ Hèn nhát.
- craving /ˈkreɪvɪŋ/ Sự thèm muốn, lòng khao khát.
- crawl /krɔːl/ Ao nuôi cá.
- craze /kreɪz/ Tính ham mê, sự say mê.
- creaking /kriːk/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của creak.
- cream /kriːm/ Kem.