Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/58
- certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/ Sự cấp giấy chứng nhận.
- cessation /seˈseɪʃn/ Sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt.
- chafe /tʃeɪf/ Sự chà xát.
- chaff /tʃɑːf/ Trấu, vỏ.
- chagrined /ˈʃæɡrɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chagrin
- chain /tʃeɪn/ Dây, xích.
- chains /tʃeɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chain
-
chair /tʃeə(r)/ Ghế.
- chairman /ˈtʃeəmən/ Chủ tịch; người chủ toạ.
- chairmanship /ˈtʃeəmənʃɪp/ Chức chủ tịch.
- chairperson /ˈtʃeəpɜːsn/ Chủ tịch.
- challenge /ˈtʃælɪndʒ/ Tiếng hô "đứng lại".
- chamber /ˈtʃeɪmbə(r)/ Buồng, phòng; buồng ngủ.
- champion /ˈtʃæmpiən/ Người vô địch, nhà quán quân.
- championship /ˈtʃæmpiənˌʃɪp/ Chức vô địch; danh hiệu quán quân.
- chance /tʃɑːns/ Sự may rủi, sự tình cờ.
- chancellor /ˈtʃɑːnsələ(r)/ Đại pháp quan; quan chưởng ấn.
- chances /ˈt͡ʃænsɪz/ Số nhiều của chance
- change /tʃeɪndʒ/ Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi.
- changeable /ˈtʃeɪndʒəbl/ Dễ thay đổi, hay thay đổi.
- changing /ˈtʃeɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của change.
- channel /ˈtʃænl/ Eo biển.
- chanson /ʃɑːnˈsoʊn/ Bài hát.
- chaos /ˈkeɪɒs/ Thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang.
- chap /tʃæp/ Thằng, thằng cha.
- chaperonage /ˈtʃæpəənɪdʒ/ Sự đi kèm.
- chapter /ˈtʃæptə(r)/ Chương.
- char /tʃɑː(r)/ Giống cá hồi chấm hồng.
- character /ˈkærəktə(r)/ Tính nết, tính cách; cá tính.
- characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ Riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng.
- charcoal /ˈtʃɑːrˌkoʊl/ Than.
- charge /tʃɑːdʒ/ Vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng &).
- charitable /ˈtʃærətəbl/ Nhân đức, từ thiện; có lòng thảo.
- charity /ˈtʃærəti/ từ thiện, lòng nhân ái
- charm /tʃɑːm/ Sức mê hoặc.
- charming /ˈtʃɑːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của charm.
- chart /tʃɑːt/ Bản đồ đi biển, hải đồ.
- chartering /tʃˈɑːtərɪŋ/ Phân từ hiện tại của charter
- chase /tʃeɪs/ Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi.
- chasm /ˈkæzəm/ Kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu.
- chat /tʃæt/ Bàn chuyện, tán gẫu, trò chuyện
- chatter /ˈtʃætə(r)/ Tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít; tiếng róc rách.
- chattering /tʃˈætərɪŋ/ Phân từ hiện tại của chatter
- chauffeur /ˈʃəʊfə(r)/ Người lái xe.
- cheap /tʃiːp/ Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền.
- cheat /ˈtʃit/ Trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian.
- cheating /ˈtʃiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cheat.
- check /tʃɛk/ Như cheque
- checking /ˈtʃɛkin/ Kiểm tra.
- checkpoint /ˈtʃekpɔɪnt/ Trạm kiểm soát.
- cheek /tʃiːk/ Má.
- cheeky /ˈtʃiki/ Táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ.
- cheerful /ˈtʃɪəfl/ Vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười.
- cheerfully /ˈtʃɪrfəlli/ Vui vẻ, phấn khởi.
- cheering /ˈtʃɪərɪŋ/ Tiếng hoan hô.
- cheers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cheer
- cheese /tʃiːz/ Phó mát, bánh phó mát.
- chemise /ʃəˈmiːz/ Áo lót phụ nữ.
- chemistry /ˈkemɪstri/ Ngành hoá học; môn hoá học, hoá học.
- cheque /tʃek/ Séc.
- cherish /ˈtʃerɪʃ/ Yêu mến, yêu thương, yêu dấu.
- chest /tʃest/ Rương, hòm, tủ, két.
- chic /ʃiːk/ Sự sang trọng, sự lịch sự.
- chick /tʃɪk/ Gà con; chim con.
- chicken /ˈtʃɪkɪn/ Gà, gà con, gà giò.
- chide /tʃaɪd/ La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.
- chief /tʃiːf/ Thủ lĩnh, lãnh tụ.
- chiefly /ˈtʃifli/ chủ yếu; phần lớn
- child /tʃaɪld/ Đứa bé, đứa trẻ.
- childbirth /ˈtʃaɪldbɜːθ/ Sự sinh đẻ.
- childcare /ˈtʃaɪldkeə(r)/ Giám sát, chăm sóc trẻ em.
- childlike /ˈtʃaɪldlaɪk/ Như trẻ con; ngây thơ, thật thà.
- children /ˈtʃɪldrən/ Số nhiều của child
- chill /tʃɪl/ Sự ớn lạnh, sự rùng mình.
- chilliness /ˈtʃɪlinəs/ Sự lạnh.
- chilly Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.
- chime /tʃaɪm/ Chuông hoà âm, chuông chùm.
- chimney /ˈtʃɪmni/ Ống khói.
- chin /tʃɪn/ Cằm.
- china /ˈtʃaɪnə/ Sứ.
- chink /tʃɪŋk/ Khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé.
- chip /ˈtʃɪp/ Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa.
- chirp /tʃɜːp/ Tiếng kêu chiêm chiếp; tiếng hót líu lo; tiếng kêu, tiếng rúc; tiếng …
- chisel /ˈtʃɪzl/ Cái đục, cái chàng.
- chitchat /ˈtʃɪtˌtʃæt/ Chuyện phiếm, chuyện gẫu.
- chocolate /ˈtʃɒklət/ Sôcôla.
- choice /tʃɔɪs/ Sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn.
- choking /ˈtʃəʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của choke.
- cholera /ˈkɒlərə/ Bệnh dịch tả, bệnh tả.
- choose /tʃuːz/ Chọn, lựa chọn, kén chọn.
- choosiness /ˈtʃuːzinəs/ Tính hay kén chọn.
- choosy /ˈtʃuːzi/ Hay kén cá chọn canh khó chiều.
- chop /tʃɒp/ Chap.
-
chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/ Đũa.
- chorus /ˈkɔːrəs/ Hợp xướng, đồng ca.
- christ /ˈkrɑɪst/ Chúa Giê-su, Chúa cứu thế.
- christen /ˈkrɪsn/ Rửa tội; làm lễ rửa tội.
- christianity /ˌkrɪstʃiˈænəti/ Kitô giáo.
- christmas /ˈkrɪsməs/ Lễ Nô-en.
- chronic /ˈkrɒnɪk/ Mạn, mãn tính, kinh niên.
- chrysanthemum /krɪˈsænθəməm/ Cây hoa cúc.
- chubby /ˈtʃʌbi/ Mũm mĩm, đầy đặn, phinh phính.
- chugging /ˈtʃʌɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chug.
- chum /tʃʌm/ Bạn thân.
-
church /tʃɜːtʃ/ Nhà thờ.
- churchyard /ˈtʃɜːtʃjɑːd/ Khu đất nhà thờ.
- cicada /sɪˈkeɪdə/ Con ve sầu.
- cigar /sɪˈɡɑː(r)/ Điếu xì gà.
- cigarette /ˌsɪɡəˈret/ Điếu thuốc lá.
- cinema /ˈsɪnəmə/ Rạp xi nê, rạp chiếu bóng.
- circle /ˈsɜːkl/ Đường tròn, vòng tròn.
- circuit /ˈsɜːkɪt/ Chu vi, đường vòng quanh.
- circular /ˈsɜːkjələ(r)/ Tròn, vòng, vòng quanh.
- circulate /ˈsɜːkjəleɪt/ Lưu hành, truyền, truyền bá.
- circulation /ˌsɜːkjəˈleɪʃn/ Sự lưu thông.
- circumference /səˈkʌmfərəns/ Đường tròn.
- circumlocutory /ˌsɜːkəmˈlɒkjʊtəri/ Quanh co luẩn quẩn; uẩn khúc.
- circumstance /ˈsɜːkəmstəns/ Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống.
- circumstances /ˈsɜːkəmst(ə)nsɪz/ Số nhiều của circumstance
- citation /saɪˈteɪʃn/ Sự dẫn, sự trích dẫn.
- citizen /ˈsɪtɪzn/ Người dân thành thị.
- citizenry /ˈsɪtɪzənri/ Toàn thể công dân.
- citizenship /ˈsɪtɪzənʃɪp/ Tư cách công dân.
- city /ˈsɪti/ thành phố
- civil /ˈsɪvl/ công dân.
- civilian /səˈvɪliən/ Người thường, thường dân.
- civilisation /ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/ Sự làm cho văn minh, sự khai hoá.
- civilization /ˌsɪvələˈzeɪʃən/ Sự làm cho văn minh, sự khai hoá.
- claim /kleɪm/ Sự cho là.
- clammy /ˈklæmi/ Lạnh và ẩm ướt.
- clamour /ˈklæmɜː/ Tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm.
- clap /klæp/ tiếng vỗ, tiếng kêu vang, tiếng nổ vang.
- clarification /ˌklærəfɪˈkeɪʃn/ Sự lọc, sự gạn.
- clarinet /ˌklærəˈnet/ Clarinet.
- clash /klaʃ/ Tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng.
- clasp /klɑːsp/ Cái móc, cái gài.
- class /klɑːs/ Giai cấp.
- classics /klˈæsɪks/ Số nhiều của classic
- classification /ˌklæsɪfɪˈkeɪʃn/ Sự phân loại.
- classify /ˈklæsɪfaɪ/ Phân loại.
- classmate /ˈklɑːsmeɪt/ Bạn cùng lớp.
- classroom /ˈklɑːsruːm/ Phòng đọc.
- clause /klɔːz/ Mệnh đề.
- claw /klɔː/ Vuốt.
- claws /klɑz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của claw
- clay /kleɪ/ Đất sét, sét.
- clean /kliːn/ Sạch, sạch sẽ.
- cleaning /ˈkliːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clean.
- cleanliness /ˈklenlinəs/ Tính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ.
- cleanse /klenz/ Làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa.